Hyaluronic Axit (HA) vs Tyrosyl Histidine HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

94111-42-9

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tyrosyl Histidine HCl

TYROSYL HISTIDINE HCI

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Tyrosyl Histidine HCl
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa và cải thiện độ đàn hồi da
  • Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng da
  • Tăng cường khả năng phục hồi và sáng da
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ quá cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả chống oxy hóa có thể giảm khi kết hợp với một số thành phần khác
  • Nguồn cung cấp hạn chế, giá thành cao làm tăng chi phí sản phẩm