Hyaluronic Axit (HA) vs Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

471264-17-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine HCl

TETRAMETHYL PYRAZOLYLPYRIMIDINE HCL

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine HCl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tăng cường khả năng giữ nước của da
  • Cải thiện độ ẩm sâu trong lớp biểu bì
  • Làm mịn và mềm mại bề mặt da
  • Hỗ trợ phục hồi rào chắn da tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc khi da quá nhạy cảm
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng lần đầu
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng nhưng vẫn có khả năng xảy ra

Nhận xét

Hyaluronic acid hoạt động bằng cách kết dính nước từ không khí, trong khi Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine giúp da giữ nước hiện có. Chúng bổ sung tốt cho nhau.