Hyaluronic Axit (HA) vs Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C21H42O3

Khối lượng phân tử

342.6 g/mol

CAS

35230-14-9

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)

STEARYL LACTATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm và mượt da, cải thiện kết cấu bề mặt
  • Tạo lớp bảo vệ giữ nước trên da
  • Tăng cường hiệu quả hấp thụ của các chất hoạt động khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu sử dụng với nồng độ cao
  • Một số người có thể bị kích ứng nếu tiếp xúc với lactic acid