Hyaluronic Axit (HA) vs Sodium Stearoyl Hydrolyzed Silk - Protein Tơ Tằm Thủy Phân Natri
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
9004-61-9
CAS
222400-46-6
| Hyaluronic Axit (HA) Hyaluronic Acid | Sodium Stearoyl Hydrolyzed Silk - Protein Tơ Tằm Thủy Phân Natri SODIUM STEAROYL HYDROLYZED SILK | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Hyaluronic Axit (HA) | Sodium Stearoyl Hydrolyzed Silk - Protein Tơ Tằm Thủy Phân Natri |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da | Làm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Hyaluronic acid là một chất hút ẩm từ không khí, trong khi silk protein giữ ẩm đã có trên da. Chúng có cơ chế hoạt động khác nhau nhưng bổ sung cho nhau.
So sánh thêm
Hyaluronic Axit (HA) vs niacinamideHyaluronic Axit (HA) vs vitamin-cHyaluronic Axit (HA) vs peptidesSodium Stearoyl Hydrolyzed Silk - Protein Tơ Tằm Thủy Phân Natri vs glycerinSodium Stearoyl Hydrolyzed Silk - Protein Tơ Tằm Thủy Phân Natri vs ceramidesSodium Stearoyl Hydrolyzed Silk - Protein Tơ Tằm Thủy Phân Natri vs panthenol