Hyaluronic Axit (HA) vs Natri Stearoyl Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

222400-51-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Natri Stearoyl Hyaluronate

SODIUM STEAROYL HYALURONATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Natri Stearoyl Hyaluronate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cung cấp độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và khả năng xơ tưởng của tóc
  • Giúp da căng mịn và giảm khô ráp
  • An toàn cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao, có thể gây tình trạng da quá mềm nếu không cân bằng với các thành phần khác
  • Người da tính nhạy cảm cực độ nên thử nghiệm trước khi sử dụng đều đặn

Nhận xét

Natri Stearoyl Hyaluronate là một dẫn xuất chuyên biệt của Hyaluronic Acid với tính chất ưu việt hơn về thẩm thấu và bảo vệ, tạo độ ẩm bền vững hơn