Hyaluronic Axit (HA) vs Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C13H15N2NaO4

Khối lượng phân tử

286.26 g/mol

CAS

104771-87-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)

SODIUM PHENYLACETYL GLUTAMINE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Giảm hiện tượng khô căng và kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên thử nghiệm trước trên vùng nhỏ

Nhận xét

Hyaluronic acid là một chất cấp ẩm vật lý, trong khi Sodium Phenylacetyl Glutamine hoạt động ở mức tế bào. Chúng hoạt động theo các cơ chế khác nhau nhưng bổ sung cho nhau rất tốt