Hyaluronic Axit (HA) vs Natri gluconat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C6H11NaO7

Khối lượng phân tử

218.14 g/mol

CAS

527-07-1 / 14906-97-9

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Natri gluconat

SODIUM GLUCONATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Natri gluconat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chelate các ion kim loại nặng, ngăn chặn sự oxy hóa và thoái hóa công thức
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm của da, làm da mềm mịn và mịn màng
  • Tăng cường hiệu quả của các hoạt chất khác trong công thức mỹ phẩm
  • Thích hợp cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng hoặc dị ứng
Lưu ýAn toànAn toàn