Hyaluronic Axit (HA) vs Natri Ascorbyl Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C6H6Na3O9P

Khối lượng phân tử

322.05 g/mol

CAS

66170-10-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Natri Ascorbyl Phosphate

SODIUM ASCORBYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Natri Ascorbyl Phosphate
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giúp làm sáng da và giảm các vết thâm sạm theo thời gian
  • Tăng cường sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Ổn định và tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hiệu quả có thể chậm hơn so với vitamin C nguyên chất do cần thời gian để chuyển hóa
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt