Hyaluronic Axit (HA) vs Sarsasapogenin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C27H44O3

Khối lượng phân tử

416.6 g/mol

CAS

126-19-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Sarsasapogenin

SARSASAPOGENIN

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Sarsasapogenin
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và làm mịn nếp nhăn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm với các hợp chất steroid thực vật
  • Dữ liệu an toàn lâu dài cho phụ nữ mang thai và cho con bú còn hạn chế

Nhận xét

Hyaluronic acid là một polysaccharide khổng lồ kéo nước vào da, trong khi sarsasapogenin hoạt động bằng cách tăng cường hàng rào lipid tự nhiên. Hyaluronic acid thích hợp cho những người da dầu nhưng thiếu nước, sarsasapogenin thích hợp cho những người cần tăng cường lipid da.