Hyaluronic Axit (HA) vs Pyricarbamate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

1882-26-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Pyricarbamate

PYRICARBATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Pyricarbamate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Liên kết các ion kim loại, bảo vệ công thức khỏi oxy hóa
  • Cải thiện độ ẩm và độ mịn của da
  • Tăng cường kết cấu da và làm mềm mại
  • Giúp ổn định độ pH công thức mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế, cần theo dõi thêm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao