Hyaluronic Axit (HA) vs PPG-9 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

9003-13-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

PPG-9 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)

PPG-9 BUTYL ETHER

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)PPG-9 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài trên da
  • Tăng mềm mại và mịn màng cho tóc và da
  • Cải thiện kết cấu và độ bôi trơn của sản phẩm
  • Không gây bóng dầu hoặc cảm giác dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Một số nghiên cứu chỉ ra các thành phần propylene glycol có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân