Hyaluronic Axit (HA) vs Kali PCA

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C5H6KNO3

Khối lượng phân tử

167.20 g/mol

CAS

4810-50-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Kali PCA

POTASSIUM PCA

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Kali PCA
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Giữ ẩm sâu: Thu hút và khóa nước vào da, cải thiện độ ẩm lâu dài
  • Tăng độ đàn hồi: Giúp da mịn màng, mềm mại và có cảm giác căng tràn
  • Tương thích sinh học: Tương tự với axit amino tự nhiên có trong da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản: Tăng cường khả năng giữ nước của da
Lưu ýAn toàn
  • Lượng quá cao có thể gây cảm giác dính trên da hoặc phủ dày
  • Không phù hợp cho những người có mụn năng nặng trong điều kiện cụ thể
  • Có thể tương tác với một số công thức nếu không ổn định hóa đúng cách

Nhận xét

Cả hai là các chất ẩm tuyệt vời. Hyaluronic acid tạo hiệu ứng bao phủ bề mặt, trong khi PCA thấm sâu vào da để giữ nước từ bên trong.