Hyaluronic Axit (HA) vs Polyhydroxyethyl Methacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

25249-16-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Polyhydroxyethyl Methacrylate

POLYHYDROXYETHYLMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Polyhydroxyethyl Methacrylate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tăng cường khả năng kết dính các thành phần trong công thức
  • Tạo membranen bảo vệ trên bề mặt da, giúp giữ ẩm
  • Cải thiện độ lâu trôi và sự ổn định của sản phẩm
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác sử dụng của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây cảm giác khó chịu nếu nồng độ quá cao
  • Ít dữ liệu an toàn dài hạn trên da nhạy cảm
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông nếu sử dụng lâu dài ở nồng độ cao