Hyaluronic Axit (HA) vs Bột nhân sâm

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

84650-12-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Bột nhân sâm

PANAX GINSENG ROOT POWDER

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Bột nhân sâm
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cung cấp độ ẩm sâu và làm mềm mịn da
  • Kích thích quá trình phục hồi và tái tạo tế bào da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Giúp cải thiện độ căng da và giảm các dấu hiệu lão hóa
Lưu ýAn toàn
  • Một số người có thể bị dị ứng với nhân sâm, gây ngứa hoặc phát ban
  • Có thể gây tương tác với các loại thuốc ảnh hưởng đến thời gian đông máu nếu dùng nội khoa

Nhận xét

Hyaluronic acid tập trung vào cung cấp độ ẩm thông qua tính hygroscopic. Nhân sâm có tác dụng phức hợp gồm cả cấp nước, chống oxy hóa và kích thích tái tạo collagen.