Hyaluronic Axit (HA) vs Narirutin (Isonaringin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C27H32O14

Khối lượng phân tử

580.5 g/mol

CAS

14259-46-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Narirutin (Isonaringin)

NARIRUTIN

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Narirutin (Isonaringin)
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Giúp giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tông màu da không đều
  • Có đặc tính chống viêm nhẹ, hỗ trợ da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Độ ổn định hạn chế khi tiếp xúc với ánh sáng và nhiệt độ cao
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ trên da siêu nhạy cảm
  • Tính hấp thu qua da tương đối thấp, yêu cầu nồng độ đủ cao để hiệu quả