Hyaluronic Axit (HA) vs Silica thủy hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

H2O3Si

Khối lượng phân tử

78.099 g/mol

CAS

10279-57-9 / 1343-98-2 / 7631-86-9 / 112926-00-8 / 63231-67-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Silica thủy hóa

HYDRATED SILICA

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Silica thủy hóa
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Hấp thụ dầu và chất nhờn trên da một cách hiệu quả
  • Tạo hiệu ứng mờ tự nhiên, giảm bóng trên khuôn mặt
  • Mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết mà không gây tổn thương
  • Cải thiện độ bền và kết cấu của sản phẩm cosmetic
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao
  • Khi hít phải bột lơ lửng có thể gây kích ứng đường hô hấp
  • Người da nhạy cảm cần thử patch test trước khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này