Hyaluronic Axit (HA) vs Histidine (L-Histidine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C6H9N3O2

Khối lượng phân tử

155.15 g/mol

CAS

71-00-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Histidine (L-Histidine)

HISTIDINE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Histidine (L-Histidine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm sâu cho da nhờ khả năng giữ nước (humectant)
  • Cải thiện độ mềm mại và độ căng của da
  • Giảm tĩnh điện trên bề mặt da và sản phẩm
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Hiếm gặp gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Có thể kích hoạt histamine ở những người có dị ứng histamine

Nhận xét

Cả hai là humectant nhưng cơ chế khác. Hyaluronic acid hấp thụ nước từ không khí; histidine tác dụng sâu hơn bên trong da và lâu dài hơn.