Hyaluronic Axit (HA) vs Axit Glycolic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

79-14-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Axit Glycolic

GLYCOLIC ACID

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Axit Glycolic
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/54/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tẩy tế bào chết hiệu quả, làm mịn và sáng da
  • Giảm thâm mụn và đều màu da
  • Kích thích tái tạo collagen, giảm nếp nhăn
  • Thu nhỏ lỗ chân lông và kiểm soát dầu
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng, đỏ da và bong tróc khi mới sử dụng
  • Làm da nhạy cảm với ánh nắng, cần dùng kem chống nắng
  • Không phù hợp cho da quá nhạy cảm hoặc đang tổn thương