Hyaluronic Axit (HA) vs Palmitate Dodecylhexadecyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C44H88O2

Khối lượng phân tử

649.2 g/mol

CAS

94200-66-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Palmitate Dodecylhexadecyl

DODECYLHEXADECYL PALMITATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Palmitate Dodecylhexadecyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Làm mềm và cấp ẩm sâu cho da khô
  • Cải thiện độ mịn và độ bóng của bề mặt da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước và tác động của môi trường
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nhăn nhẹ
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn đầu đen ở da nhạy cảm với các ester (comedogenic rating 3)
  • Dùng quá nhiều có thể khiến da terasa quá dầu hoặc nặng nề
  • Không phù hợp cho da dầu hoặc da mụn nhạy cảm