Hyaluronic Axit (HA) vs Ditrimethylolpropane Triethylhexanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C36H68O8

Khối lượng phân tử

628.9 g/mol

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ditrimethylolpropane Triethylhexanoate

DITRIMETHYLOLPROPANE TRIETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ditrimethylolpropane Triethylhexanoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dưỡng ẩm sâu và tạo lớp barrier bảo vệ da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giúp công thức mỹ phẩm có kết cấu tốt và dễ phết
  • Tăng khả năng giữ ẩm trong thời gian dài
Lưu ýAn toàn
  • Có thể để lại cảm giác dầu nhẹ trên da nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người da dầu cần sử dụng với liều lượng phù hợp