Hyaluronic Axit (HA) vs Dipropyl Carbonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C7H14O3

Khối lượng phân tử

146.18 g/mol

CAS

623-96-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dipropyl Carbonate

DIPROPYL CARBONATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dipropyl Carbonate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Giúp sản phẩm thấm thụ tốt hơn vào da
  • Tạo cảm giác mứt mềm và dịu nhẹ
  • Giữ ẩm độc lập và bổ sung thêm độ ẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nên kiểm tra khả năng dung nạp cá nhân trước khi sử dụng rộng rãi