Hyaluronic Axit (HA) vs Dimethylcyclohexyl Ethylcarbamate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

1242165-21-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dimethylcyclohexyl Ethylcarbamate

DIMETHYLCYCLOHEXYL ETHYLCARBAMATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dimethylcyclohexyl Ethylcarbamate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm ẩm và mềm mại của da
  • Tạo cảm giác mịn màng và không bết dính
  • Giúp da giữ độ ẩm tự nhiên lâu hơn
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thích hợp
Lưu ýAn toàn
  • Một số cá nhân có thể cảm thấy nhẹ nhàng trên da (hiếm gặp)
  • Dữ liệu an toàn dài hạn vẫn còn hạn chế trong công bố khoa học