Hyaluronic Axit (HA) vs Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C18H22O4

Khối lượng phân tử

302.4 g/mol

CAS

869743-37-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)

DIMETHOXYTOLYL PROPYLRESORCINOL

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện độ đều màu
  • Giúp da căng bóng và tăng cường độ đàn hồi
  • Có khả năng chống lão hóa và giảm thiểu nếp nhăn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc trong lần sử dụng đầu tiên
  • Nên kiểm tra độ chịu đựng trước khi sử dụng toàn khuôn mặt
  • Không nên dùng quá liều lượng vì có thể gây khô da