Hyaluronic Axit (HA) vs Dihydroxymethoxychalcone (Chalcone có hydroxyl và methoxy)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
9004-61-9
Công thức phân tử
C16H14O4
Khối lượng phân tử
270.28 g/mol
CAS
19304-14-9
| Hyaluronic Axit (HA) Hyaluronic Acid | Dihydroxymethoxychalcone (Chalcone có hydroxyl và methoxy) DIHYDROXYMETHOXYCHALCONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Hyaluronic Axit (HA) | Dihydroxymethoxychalcone (Chalcone có hydroxyl và methoxy) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | — |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da | Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Hyaluronic acid có tính dưỡng ẩm mạnh hơn nhờ cấu trúc polymer lớn. Chalcone lại có tính chống oxy hóa tốt hơn. Chúng bổ sung cho nhau trong công thức.
So sánh thêm
Hyaluronic Axit (HA) vs niacinamideHyaluronic Axit (HA) vs vitamin-cHyaluronic Axit (HA) vs peptidesDihydroxymethoxychalcone (Chalcone có hydroxyl và methoxy) vs glycerinDihydroxymethoxychalcone (Chalcone có hydroxyl và methoxy) vs niacinamideDihydroxymethoxychalcone (Chalcone có hydroxyl và methoxy) vs panthenol