Hyaluronic Axit (HA) vs Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C36H74O

Khối lượng phân tử

523.0 g/mol

CAS

17658-63-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp

CETYLARACHIDOL

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại, không gây cảm giác bết dính
  • Cải thiện độ mịn và độ đàn hồi của da
  • Giúp làm mềm da khô và lão hóa, giảm nếp nhăn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Ở nồng độ cao có thể tạo cảm giác bóng dầu nhẹ
  • Không phù hợp với những người có da nhạy cảm cao hoặc dị ứng với các sản phẩm từ động vật