Hyaluronic Axit (HA) vs Cetyl Ricinoleate Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C41H70O4

Khối lượng phân tử

627.0 g/mol

CAS

199277-63-9

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Cetyl Ricinoleate Benzoate

CETYL RICINOLEATE BENZOATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Cetyl Ricinoleate Benzoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daKháng khuẩn, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mịn mà không gây tắc nghẽn lỗ chân lông
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da khỏi các vi khuẩn có hại
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mượt của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở những người có da rất dễ mụn (comedogenicRating 2)
  • Ở nồng độ cao có thể để lại cảm giác hơi bết trên da nhạy cảm
  • Hiếm gặp nhưng một số cá nhân có thể bị kích ứng với các ester dầu ricin