Hyaluronic Axit (HA) vs Cetyl Ricinoleate (Ester Dầu Castor)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C34H66O3

Khối lượng phân tử

522.9 g/mol

CAS

10401-55-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Cetyl Ricinoleate (Ester Dầu Castor)

CETYL RICINOLEATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Cetyl Ricinoleate (Ester Dầu Castor)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mềm mại và mịn màng
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da khỏi tác nhân gây hại
  • An toàn cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn đầu đen ở một số da dầu nếu dùng quá mức (comedogenic rating 2)
  • Người da cực kỳ nhạy cảm nên patch test trước