Hexamidine Diisethionate vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H38N4O10S2

Khối lượng phân tử

606.7 g/mol

CAS

659-40-5

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Hexamidine Diisethionate

HEXAMIDINE DIISETHIONATE

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtHexamidine DiisethionateAluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm mềm da, Chất bảo quản, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc
  • Cung cấp tính chất điều hòa da, giúp làm mềm mại và mịn da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm tự nhiên của da và tăng cường độ ẩm
  • Có khả năng chống viêm nhẹ, giúp làm dịu các vùng da bị kích ứng
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Tiềm năng ảnh hưởng đến quần thể vi sinh vật da tự nhiên ở nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả