Heptyl Acetate vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H18O2

Khối lượng phân tử

158.24 g/mol

CAS

112-06-1

CAS

78-70-6

Heptyl Acetate

HEPTYL ACETATE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtHeptyl AcetateLinalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương trái cây tự nhiên
  • Cải thiện trải nghiệm mùi hương của sản phẩm
  • Có tính bay hơi tốt, không để lại lớp dính
  • An toàn trên da ở nồng độ thấp trong mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Tiêu mùi nhanh do tính bay hơi
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao