Glycofurol vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-76-6 / 31692-85-0

CAS

9004-61-9

Glycofurol

GLYCOFUROL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtGlycofurolHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chất dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần hoạt tính khó tan trong nước
  • Điều chỉnh độ nhớt và cảm giác sử dụng của sản phẩm một cách linh hoạt
  • Tăng khả năng penetration của các thành phần hoạt tính vào da
  • Giữ ẩm nhẹ nhàng mà không gây cảm giác dính hoặc nặng nề
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương nếu sử dụng nồng độ cao
  • Không phù hợp với tất cả các thành phần, có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của một số hoạt chất
  • Có khả năng tăng sự thẩm thấu của các chất khác, do đó cần cân nhắc kỹ lưỡng về nồng độ các thành phần khác trong công thức
An toàn