Glycerin vs Kẽm gluconate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C12H22O14Zn

Khối lượng phân tử

455.7 g/mol

CAS

4468-02-4

Glycerin

Glycerin

Kẽm gluconate

ZINC GLUCONATE

Tên tiếng ViệtGlycerinKẽm gluconate
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Khử mùi và kiểm soát mùi hôi do vi khuẩn
  • Cải thiện độ ẩm và điều hòa da
  • Hỗ trợ chức năng hàng rào da
  • Giúp cân bằng vi sinh vật da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở một số người
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu dùng cùng axit mạnh
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ rất cao có thể gây phản ứng