Glycerin vs Natri Polynaphthalenesulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

9084-06-4

Glycerin

Glycerin

Natri Polynaphthalenesulfonate

SODIUM POLYNAPHTHALENESULFONATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNatri Polynaphthalenesulfonate
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Ổn định乳hóa và ngăn chặn sự tách lớp trong các công thức
  • Tạo độ sánh đặc và kết cấu gel mịn màng
  • Giải tan các thành phần khó tan nhất trong nước (hydrotrope)
  • Cải thiện hiệu quả làm sạch và khả năng hòa tan bụi bẩn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng quá mức vì có thể làm mất cân bằng pH da
  • Có nguồn gốc hóa học tổng hợp nên không phù hợp với các sản phẩm thiên nhiên