Glycerin vs Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C26H47N2NaO5S

Khối lượng phân tử

522.7 g/mol

CAS

457064-49-2

Glycerin

Glycerin

Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

SODIUM PIPERAZINOETHYL LINOLEATE ETHYLSULFONATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Bảo vệ và tăng cường hàng rào da tự nhiên
  • Giảm mất nước dịch chuyển qua da (TEWL)
  • Cung cấp axit béo thiết yếu linoleic để nuôi dưỡng da
  • Làm mềm mại và làm mịn kết cấu da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứch nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc bết
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể dị ứng với cấu trúc piperazin

Nhận xét

Glycerin là humectant tinh khiết, giữ ẩm bằng cách hút nước từ không khí và lớp da sâu hơn. Natri piperanzin linoleate vừa nuôi dưỡng vừa giữ ẩm. Sử dụng riêng rẽ hoặc kết hợp tùy theo mục tiêu.