Glycerin vs Natri Caprate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C10H19NaO2

Khối lượng phân tử

194.25 g/mol

CAS

1002-62-6

Glycerin

Glycerin

Natri Caprate

SODIUM CAPRATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNatri Caprate
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Làm sạch sâu hiệu quả loại bỏ bảng bã, dầu và tạp chất
  • Tính kích ứng thấp, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Tạo bọt nhẹ nhàng giúp cảm giác sạch sẽ mà không khô da
  • Hỗ trợ cân bằng độ pH trong sản phẩm làm sạch
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc phá vỡ barrier tự nhiên
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc để lâu trên da
  • Những người có da rất nhạy cảm cần thử patch trước khi sử dụng