Glycerin vs Dầu Elder (Hoa接骨木)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

68916-55-2 / 84603-58-7

Glycerin

Glycerin

Dầu Elder (Hoa接骨木)

SAMBUCUS NIGRA OIL

Tên tiếng ViệtGlycerinDầu Elder (Hoa接骨木)
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChe mùi
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Che phủ mùi hôi tự nhiên, tạo hương thơm dễ chịu
  • Có tính kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm skincare
  • Tăng cảm giác tươi mới và sảng khoái khi sử dụng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm do tính volatile cao
  • Một số người có thể dị ứng với các thành phần trong dầu Elder
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt hoặc da bị tổn thương