Glycerin vs Ribonolactone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C5H8O5

Khối lượng phân tử

148.11 g/mol

CAS

5336-08-3

Glycerin

Glycerin

Ribonolactone

RIBONOLACTONE

Tên tiếng ViệtGlycerinRibonolactone
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của làn da
  • Tăng cường khả năng giữ nước tự nhiên của da
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da khô và nhạy cảm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là humectants mạnh mẽ, nhưng ribonolactone có cảm giác mịn màng hơn, ít bết dính hơn và ít có khả năng gây irritation ở nồng độ cao hơn so với glycerin