Glycerin vs Kali tallowate / Muối kali của axit béo động vật

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

61790-32-7

Glycerin

Glycerin

Kali tallowate / Muối kali của axit béo động vật

POTASSIUM TALLOWATE

Tên tiếng ViệtGlycerinKali tallowate / Muối kali của axit béo động vật
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Làm sạch sâu và loại bỏ dầu, bẩn hiệu quả nhất là trong xà phòng rửa mặt
  • Tính chất nhũ hóa giúp phân tán dầu và nước đều đặn trong sản phẩm
  • Nguồn gốc tự nhiên từ mỡ động vật, phù hợp với các sản phẩm tự nhiên hóa học
  • Tạo bọt풍phú, cho cảm giác sạch sẽ khi sử dụng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Tính kiềm cao có thể gây kích ứng, đỏ da nếu da nhạy cảm tiếp xúc lâu
  • Có thể làm khô da do loại bỏ quá nhiều dầu tự nhiên, đặc biệt với da khô
  • Để lại dư lượng residue trên da nếu không rửa sạch, gây bít lỗ chân lông
  • Có thể gây mụn hoặc kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc da ngoại trị