Glycerin vs Kali metaphosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

KO3P

Khối lượng phân tử

118.070 g/mol

CAS

7790-53-6

Glycerin

Glycerin

Kali metaphosphate

POTASSIUM METAPHOSPHATE

Tên tiếng ViệtGlycerinKali metaphosphate
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Làm sạch da bằng cách loại bỏ bụi bẩn, dầu và tạp chất
  • Giúp nhũ hóa dầu và nước, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Tăng cường hiệu quả làm sạch của các sản phẩm tẩy rửa
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ích da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt