Glycerin vs Kali Acesulfame (Chất tạo vị ngọt nhân tạo)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C4H4KNO4S

Khối lượng phân tử

201.24 g/mol

CAS

55589-62-3

Glycerin

Glycerin

Kali Acesulfame (Chất tạo vị ngọt nhân tạo)

POTASSIUM ACESULFAME

Tên tiếng ViệtGlycerinKali Acesulfame (Chất tạo vị ngọt nhân tạo)
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChe mùi
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt tính
  • Cải thiện cảm giác vị giác khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định cao trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau
  • Không gây kích ứng da ở nồng độ sử dụng bình thường
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Một số nghiên cứu gây tranh cãi về ảnh hưởng lâu dài khi tiêu thụ qua đường uống (không áp dụng trực tiếp cho da)
  • Có thể gây dị ứng hiếm gặp ở những người nhạy cảm với chất tạo ngọt nhân tạo