Glycerin vs Polyethylenimine (PEI-1000)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

9002-98-6

Glycerin

Glycerin

Polyethylenimine (PEI-1000)

PEI-1000

Tên tiếng ViệtGlycerinPolyethylenimine (PEI-1000)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu công thức hiệu quả
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm của sản phẩm
  • Tăng độ bền và ổn định của emulsion
  • Giúp tăng cảm giác mượt mà khi sử dụng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt trên da nhạy cảm
  • Nguy cơ gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhất định
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh cảm giác bóng nhờn quá mức