Glycerin vs PEG-12 Laurate (Polyethylene Glycol Laurate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

9004-81-3

Glycerin

Glycerin

PEG-12 Laurate (Polyethylene Glycol Laurate)

PEG-12 LAURATE

Tên tiếng ViệtGlycerinPEG-12 Laurate (Polyethylene Glycol Laurate)
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp hòa trộn dầu và nước trong các công thức
  • Tạo kết cấu mềm mại và dễ thẩm thấu trên da
  • Có tính chất làm sạch nhẹ nhàng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Cải thiện độ ổn định của emulsion, kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc làm khô da ở một số người
  • Có thể chứa tạp chất ethylene oxide nếu không được tinh chế tốt
  • Người da rất nhạy cảm nên thử nghiệm trước khi sử dụng