Glycerin vs Methoxyisopropyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C6H12O3

Khối lượng phân tử

132.16 g/mol

CAS

108-65-6

Glycerin

Glycerin

Methoxyisopropyl Acetate

METHOXYISOPROPYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinMethoxyisopropyl Acetate
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Dung môi hiệu quả cho các thành phần khó hòa tan
  • Cảm giác nhẹ và không dính trên da
  • Giúp sản phẩm khô nhanh nhờ tính bay hơi tốt
  • Cải thiện kết cấu và khả năng thẩm thấu của công thức
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở làn da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Có mùi hương cơ bản có thể không dễ chịu với một số người