Glycerin vs Menthyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C14H24O4

Khối lượng phân tử

256.34 g/mol

CAS

77341-67-4

Glycerin

Glycerin

Menthyl Succinate

MENTHYL SUCCINATE

Tên tiếng ViệtGlycerinMenthyl Succinate
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo cảm giác mát lạnh và sảng khoái trên da
  • Giúp co thắt lỗ chân lông và làm chắc da
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Hỗ trợ kiểm soát bã nhờn nhẹ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Mentol và các dẫn xuất của nó có thể gây tê tại nồng độ cao
  • Không nên dùng gần vùng mắt hoặc trên vết thương