Glycerin vs Hexyl Hexanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C12H24O2

Khối lượng phân tử

200.32 g/mol

CAS

6378-65-0

Glycerin

Glycerin

Hexyl Hexanoate

HEXYL HEXANOATE

Tên tiếng ViệtGlycerinHexyl Hexanoate
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo hương thơm tự nhiên và dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và giữ lâu hương trong công thức
  • Mùi hài hòa với các thành phần khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn