Glycerin vs Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
56-81-5
Công thức phân tử
C20H38O3
Khối lượng phân tử
326.5 g/mol
CAS
55066-53-0
| Glycerin Glycerin | Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu) ETHYL RICINOLEATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Glycerin | Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu) |
| Phân loại | Hoạt chất | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da | Tạo hương, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Glycerin là humectant mạnh mẽ giúp giữ nước từ không khí, trong khi Ethyl Ricinoleate là occlusive tạo lớp bảo vệ. Glycerin thấm nhanh nhưng dễ khô hơn nếu không có kem dưỡng theo sau.