Glycerin vs Dipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

HK2O4P

Khối lượng phân tử

174.176 g/mol

CAS

7758-11-4

Glycerin

Glycerin

Dipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị

DIPOTASSIUM PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtGlycerinDipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Điều hòa độ pH công thức, giữ cho sản phẩm ổn định trong suốt thời gian sử dụng
  • Chống ăn mòn, bảo vệ bao bì và thành phần hoạt chất khỏi bị phân hủy
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần hoạt chất khác
  • Giữ lại độ ẩm tự nhiên của da nhờ cân bằng osmotic
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da nhẹ hoặc kích ứng ở da nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản, cần kiểm tra tương thích công thức