Glycerin vs Diammonium Phosphate / Diammonium Hydrogenorthophosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

H9N2O4P

Khối lượng phân tử

132.06 g/mol

CAS

7783-28-0

Glycerin

Glycerin

Diammonium Phosphate / Diammonium Hydrogenorthophosphate

DIAMMONIUM PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtGlycerinDiammonium Phosphate / Diammonium Hydrogenorthophosphate
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH của công thức mỹ phẩm
  • Chống ăn mòn, bảo vệ chất lượng sản phẩm
  • Hỗ trợ vệ sinh khoang miệng, giảm vi khuẩn gây hại
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Nếu nồng độ quá cao có thể gây kích ứng tính
  • Không nên tiêu thụ với liều lượng cao qua đường oral
  • Có thể gây phản ứng ở da nhạy cảm nếu dùng lâu dài