Glycerin vs Copper Acetyl Tyrosinate Methylsilanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

131044-77-4

Glycerin

Glycerin

Copper Acetyl Tyrosinate Methylsilanol

COPPER ACETYL TYROSINATE METHYLSILANOL

Tên tiếng ViệtGlycerinCopper Acetyl Tyrosinate Methylsilanol
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da lâu dài
  • Tăng cường độ đàn hồi và mềm mại của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản bảo vệ da
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn nếp nhăn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương do hàm lượng đồng
  • Không nên sử dụng quá liều cao để tránh tích tụ kim loại trên da
  • Cần kiểm tra phản ứng trước khi sử dụng toàn khuôn mặt

Nhận xét

Glycerin là humectant cơ bản giá rẻ, CATM là một phức hợp cao cấp với lợi ích sinh học bổ sung. Glycerin tác động nhanh nhưng CATM cung cấp lợi ích dài hạn.