Glycerin vs Caffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C15H16N4O4

Khối lượng phân tử

316.31 g/mol

CAS

5743-17-9

Glycerin

Glycerin

Caffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)

CAFFEINE BENZOATE

Tên tiếng ViệtGlycerinCaffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Kích thích tuần hoàn máu, giúp da trông sáng hơn
  • Giảm sưng tấy và phù nề, đặc biệt vùng mắt
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ từ caffeine
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương
  • Benzoic acid có thể làm tăng nguy cơ phản ứng với các thành phần khác
  • Lạm dụng caffeine có thể gây mất nước từ da trên thời gian dài