Glycerin vs Butenyl Isoamyloxyacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

72894-11-2

Glycerin

Glycerin

Butenyl Isoamyloxyacetate

BUTENYL ISOAMYLOXYACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinButenyl Isoamyloxyacetate
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo hương thơm dễ chịu, tinh tế với ghi chú trái cây và hoa
  • Giúp cố định và kéo dài thời gian lưu hương trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm khác nhau
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần hương liệu
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt và niêm mạc
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn với các chất hương liệu tổng hợp